Đang tải...
Cùng gõ “ban” nhưng 班 đọc là bān, 半 đọc là bàn, 版 đọc là bǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
班 · bān
我们班有三十个学生。
Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuésheng.
搬 · bān
我们要搬家了。
Wǒmen yào bānjiā le.
半 · bàn
我吃了半个苹果。
Wǒ chī le bàn gè píngguǒ.