Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
致使
HSK 6
Cách viết từ 致使 (zhì shǐ) — thứ tự nét từng chữ
致使
zhì
shǐ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shǐ
sai bảo, sai khiến; khiến cho, làm cho; đại sứ; giả sử, nếu
Học chữ 使
Nghĩa của 致使 →
Tập viết từng chữ
使
Từ liên quan với 致使
大使馆
dà
shǐ
guǎn
đại sứ quán
即使
jí
shǐ
dù cho, tức sử
使
shǐ
sai bảo, sai khiến; khiến cho, làm cho; đại sứ; giả sử, nếu
使用
shǐ
yòng
sử dụng
使劲
shǐ
jìn
dùng sức; cố sức
促使
cù
shǐ
thúc đẩy; khiến
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
使劲儿
shǐ
jìn
r
一致
yī
zhì
thống nhất; nhất trí
使得
shǐ
de
làm cho, khiến cho
别致
bié
zhì
大致
dà
zhì
đại khái, đại thể