Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 符号 (fú hào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
符号
HSK 6
Cách viết từ 符号
符号
fú
hào
ký hiệu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
háo
mã, mã số, kích cỡ; ngày; gào thét, kêu khóc
Học chữ 号
Ví dụ
这
个
符
号
是
什
么
意
思
?
Tập viết từng chữ
号
Từ liên quan với 符号
号
háo
mã, mã số, kích cỡ; ngày; gào thét, kêu khóc
符合
fú
hé
phù hợp
号码
hào
mǎ
số; số hiệu
型号
xíng
hào
mã sản phẩm
括号
kuò
hào
dấu ngoặc
挂号
guà
hào
信号
xìn
hào
tín hiệu
口号
kǒu
hào
khẩu hiệu, hiệu lệnh
称号
chēng
hào
danh hiệu, xưng hiệu
号召
hào
zhào
hiệu triệu, kêu gọi
车号
chē
hào
số hiệu xe, biển số xe (tàu xe)