Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 现成 (xiàn chéng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
现成
HSK 6
Cách viết từ 现成
现成
xiàn
chéng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Chéng
(đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong
Học chữ 成
Tập viết từng chữ
成
Từ liên quan với 现成
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
成
Chéng
(đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong
变成
biàn
chéng
biến đổi thành; trở thành
成绩
chéng
jì
(dt) thành tích; điểm số
发现
fā
xiàn
phát hiện
完成
wán
chéng
hoàn thành
建成
jiàn
chéng
hoàn thành, xây dựng xong
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
成功
chéng
gōng
thành công
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
现金
xiàn
jīn
tiền mặt