Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 特长 (tè cháng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
特长
HSK 6
Cách viết từ 特长
特长
tè
cháng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tè
đặc biệt (rất, cực kỳ)
Học chữ 特
Dừng
Phát lại
Chậm
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
Học chữ 长
Tập viết từng chữ
特
长
Từ liên quan với 特长
长
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
长大
zhǎng
dà
lớn lên
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
市长
shì
zhǎng
thị trưởng
院长
yuàn
zhǎng
viện trưởng
班长
bān
zhǎng
lớp trưởng
组长
zǔ
zhǎng
tổ trưởng
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
校长
xiào
zhǎng
hiệu trưởng
长期
cháng
qī
trường kỳ, dài hạn; thời gian dài
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm