Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 流感 (liú gǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
流感
HSK 6
Cách viết từ 流感
流感
liú
gǎn
cúm, dịch cúm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
chảy
Học chữ 流
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
冬
天
要
注
意
预
防
流
感
。
Tập viết từng chữ
流
Từ liên quan với 流感
感到
gǎn
dào
cảm thấy
流
liú
chảy
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
感谢
gǎn
xiè
cảm ơn
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
流利
liú
lì
lưu loát
流行
liú
xíng
thịnh hành; phổ biến