Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 民主 (mín zhǔ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
民主
HSK 6
Cách viết từ 民主
民主
mín
zhǔ
dân chủ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
民
主
是
社
会
进
步
的
基
础
。
Từ liên quan với 民主
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người
主意
zhǔ
yi
ý kiến, ý tưởng, chủ ý, chủ định, biện pháp
公主
gōng
zhǔ
công chúa (hoàng thất)
农民
nóng
mín
nông dân
人民币
rén
mín
bì
nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
移民
yí
mín
di cư
主持
zhǔ
chí
phụ trách, chủ trì; ủng hộ, bảo vệ; người chủ trì, người dẫn chương trình
主动
zhǔ
dòng
chủ động
主观
zhǔ
guān
chủ quản, phụ trách (chính)