Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 正负 (zhèng fù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
正负
HSK 6
Cách viết từ 正负
正负
zhèng
fù
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Học chữ 正
Dừng
Phát lại
Chậm
fù
phụ, thêm vào, âm
Học chữ 负
Tập viết từng chữ
正
负
Từ liên quan với 正负
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
正是
zhèng
shì
chính là
负责
fù
zé
phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
正好
zhèng
hǎo
vừa đúng; đúng lúc
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
正式
zhèng
shì
chính thức; chỉn chu, lịch sự, chỉnh tề
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì
改正
gǎi
zhèng
sửa chữa; sửa đúng
正
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
负责人
fù
zé
rén
người phụ trách, người chịu trách nhiệm