Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
无穷无尽
HSK 6
Cách viết từ 无穷无尽 (wú qióng wú jìn) — thứ tự nét từng chữ
无穷无尽
wú
qióng
wú
jìn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
qióng
nghèo
Học chữ 穷
Dừng
Phát lại
Chậm
jǐn
hết, cạn (tận)
Học chữ 尽
Nghĩa của 无穷无尽 →
Tập viết từng chữ
无
穷
尽
Từ liên quan với 无穷无尽
尽管
jǐn
guǎn
mặc dù, cho dù
穷
qióng
nghèo
无
mó
không; vô
无聊
wú
liáo
chán; vô vị
无论
wú
lùn
bất kể
无法
wú
fǎ
không thể
无限
wú
xiàn
vô hạn
穷人
qióng
rén
người nghèo
尽快
jǐn
kuài
nhanh nhất có thể
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng
尽力
jìn
lì
cố gắng hết sức
无奈
wú
nài
bất đắc dĩ, không còn cách nào