Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
无关
HSK 6
Cách viết từ 无关 (wú guān) — thứ tự nét từng chữ
无关
wú
guān
không liên quan (vô can)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Ví dụ
这
件
事
与
他
无
关
。
Nghĩa của 无关 →
Tập viết từng chữ
无
关
Từ liên quan với 无关
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
无
mó
không; vô
无聊
wú
liáo
chán; vô vị
无论
wú
lùn
bất kể