Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 批发 (pī fā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
批发
HSK 6
Cách viết từ 批发
批发
pī
fā
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
pī
(đgt) phê bình; phê duyệt; (lượng) đợt; lô
Học chữ 批
Dừng
Phát lại
Chậm
fā
phát ra; gửi; phát triển
Học chữ 发
Tập viết từng chữ
批
发
Từ liên quan với 批发
发
fā
phát ra; gửi; phát triển
发烧
fā
shāo
sốt
发现
fā
xiàn
phát hiện
头发
tóu
fa
tóc
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
出发
chū
fā
(đgt) xuất phát; khởi hành
发生
fā
shēng
sinh ra, xảy ra, phát sinh
发展
fā
zhǎn
phát triển, mở rộng
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
批评
pī
píng
phê bình; bình luận, góp ý
沙发
shā
fā
ghế sofa, sô pha;