Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 慰问 (wèi wèn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
慰问
HSK 6
Cách viết từ 慰问
慰问
wèi
wèn
ủy lạo, thăm hỏi (ân cần)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
wèn
hỏi
Học chữ 问
Ví dụ
领
导
去
医
院
慰
问
伤
员
。
Tập viết từng chữ
问
Từ liên quan với 慰问
请问
qǐng
wèn
xin hỏi
问
wèn
hỏi
问路
wèn
lù
hỏi đường
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi
安慰
ān
wèi
an ủi
提问
tí
wèn
hỏi, đặt câu hỏi, đưa ra câu hỏi
问候
wèn
hòu
hỏi thăm
学问
xué
wèn
học vấn; kiến thức
询问
xún
wèn
hỏi thăm, tra hỏi (dò hỏi)
疑问
yí
wèn
nghi vấn
反问
fǎn
wèn
hỏi vặn lại, chất vấn
访问
fǎng
wèn
thăm, thăm viếng; phỏng vấn; truy cập