Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 往事 (wǎng shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
往事
HSK 6
Cách viết từ 往事
往事
wǎng
shì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wǎng
hướng về; tới
Học chữ 往
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Tập viết từng chữ
往
事
Từ liên quan với 往事
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
往
wǎng
hướng về; tới
好事
hǎo
shì
việc tốt
故事
gù
shì
câu chuyện
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
往往
wǎng
wǎng
thường thường, thường hay
办事
bàn
shì
làm việc; xử lý công việc
从事
cóng
shì
làm việc, tham gia, theo đuổi; xử lí, đối phó