Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 妥当 (tuǒ dang) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
妥当
HSK 6
Cách viết từ 妥当
妥当
tuǒ
dang
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
Học chữ 当
Tập viết từng chữ
当
Từ liên quan với 妥当
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
当中
dāng
zhōng
ở giữa, chính giữa; trong, trong đó, trong khi
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
当
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
当时
dāng
shí
(dt) lúc đó; khi đó; (phó) ngay lúc đó
当地
dāng
dì
bản địa, bản xứ; nơi đó
当心
dāng
xīn
上当
shàng
dàng
bị lừa, mắc lừa (hám lợi)
相当
xiāng
dāng
tương đương, ngang nhau; khá, tương đối; thích hợp, phù hợp
当年
dāng
nián
năm đó, năm ấy
不敢当
bù
gǎn
dāng
không dám nhận (lời khen, chức vị…)
充当
chōng
dāng