Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 反感 (fǎn gǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
反感
HSK 6
Cách viết từ 反感
反感
fǎn
gǎn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
反
Từ liên quan với 反感
感到
gǎn
dào
cảm thấy
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
感谢
gǎn
xiè
cảm ơn
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
反
fǎn
ngược; phản đối
反而
fǎn
ér
ngược lại