Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 作风 (zuò fēng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
作风
HSK 6
Cách viết từ 作风
作风
zuò
fēng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuō
làm, tác (hành động)
Học chữ 作
Dừng
Phát lại
Chậm
fēng
gió
Học chữ 风
Tập viết từng chữ
作
风
Từ liên quan với 作风
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
风
fēng
gió
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
叫作
jiào
zuò
gọi là
刮风
guā
fēng
作业
zuò
yè
bài tập
动作
dòng
zuò
động tác
作家
zuò
jiā
nhà văn
作用
zuò
yòng
tác dụng
作者
zuò
zhě
tác giả, người viết
作出
zuò
chū
đưa ra; làm ra
风格
fēng
gé
phong cách