Đang tải...
Phồn thể: 雞蛋
Pinyin không dấu: jidan / ji dan
鸡蛋 (jī dàn) nghĩa là “trứng gà”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 雞蛋 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,打
Tập viết từng chữ:
我吃鸡蛋。
Wǒ chī jīdàn.
I eat eggs.
Cập nhật: 2026-05-27