Đang tải...
Phồn thể: 頓
Pinyin không dấu: dun
顿 (dùn) nghĩa là “bữa; hồi, trận; tạm ngừng; nhấn; cúi đầu; xử lý, sắp xếp; mệt mỏi; liền, lập tức, bỗng chốc”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 頓 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我一天吃三顿饭。
Wǒ yī tiān chī sān dùn fàn.
I eat three meals a day.
Cập nhật: