Đang tải...
Phồn thể: 那時候
Pinyin không dấu: nashihou / na shi hou
那时候 (nà shí hou) nghĩa là “lúc đó”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 那時候 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
那时候他很开心。
Nà shíhou tā hěn kāixīn.
He was very happy at that time.
Cập nhật: 2026-07-18