Đang tải...
Pinyin không dấu: die
跌 (diē) nghĩa là “rơi, giảm (giá)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
股票价格突然大跌,损失惨重。
Gǔpiào jiàgé dà diē.
Stock prices fell sharply.
Cập nhật: 2026-05-27