Đang tải...
Pinyin không dấu: kaosheng / kao sheng
考生 (kǎo shēng) nghĩa là “thí sinh”. Đây là từ thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
考生们很紧张。
Kǎoshēngmen hěn jǐnzhāng.
The exam candidates are very nervous.
Cập nhật: 2026-07-18