Đang tải...
Phồn thể: 練習
练习 (liàn xí) nghĩa là “(đgt) luyện tập; (dt) bài tập; sự luyện tập”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 練習 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
我每天都练习汉语。
Wǒ měitiān dōu liànxí hànyǔ.
I practice Chinese every day.
Cập nhật: 2026-05-27