Đang tải...
Pinyin không dấu: mou
某 (mǒu) nghĩa là “nào đó”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
某人在会议上提出了这个建议。
Mǒu rén zài huìyì shàng tíchū le zhège jiànyì.
Someone proposed this suggestion at the meeting.
Cập nhật: 2026-05-27