Đang tải...
Pinyin không dấu: sou
搜 (sōu) nghĩa là “tìm kiếm, lục soát (khám phá)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
警察正在搜那栋楼。
Jǐngchá zhèngzài sōu nà dòng lóu.
The police are searching that building.
Cập nhật: 2026-07-18