Đang tải...
扇 (shān) nghĩa là “cái quạt (để quạt)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “cái quạt”
她用扇子扇风。
Tā yòng shànzi shān fēng.
She fans herself with a fan.
Cập nhật: 2026-07-18