Đang tải...
Phồn thể: 開機
Pinyin không dấu: kaiji / kai ji
开机 (kāi jī) nghĩa là “mở máy; khởi động máy”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 開機 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
手机开机了。
Shǒujī kāijī le.
The phone is turned on.
Cập nhật: 2026-07-18