Đang tải...
Pinyin không dấu: sai
塞 (Sāi) nghĩa là “nhét, đút (vào khe)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
路上太堵了,到处都塞车。
Lù shàng tài dǔ le, dàochù dōu sāi chē.
The roads are too congested, there are traffic jams everywhere.
Cập nhật: