Đang tải...
Pinyin không dấu: la
啦 (lā) nghĩa là “ạ, nhé (trợ từ cuối câu)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
春天到啦,花都开了。
Chūntiān dào la, huā dōu kāi le.
Spring is here, all the flowers have bloomed.
Cập nhật: 2026-05-27