Đang tải...
Phồn thể: 舉手
Pinyin không dấu: jushou / ju shou
举手 (jǔ shǒu) nghĩa là “giơ tay”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 舉手 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
有问题请举手。
Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.
Please raise your hand if you have a question.
Cập nhật: 2026-07-18