Đang tải...
“Ước mơ” trong tiếng Trung là 梦想 (mèng xiǎng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
梦想 · mèng xiǎng
每个人都应该有自己的梦想并为之努力奋斗。
Měi ge rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de mèngxiǎng bìng wèi zhī nǔlì fèndòu.