Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “trao đổi”: 交流 (jiāo liú), 谈话 (tán huà), 交换 (jiāo huàn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
交流 · jiāo liú
我们需要加强交流。
Wǒmen xūyào jiāqiáng jiāoliú.
谈话 · tán huà
他们正在谈话。
Tāmen zhèngzài tánhuà.
交换 · jiāo huàn
我们交换了联系方式。
Wǒmen jiāohuànle liánxì fāngshì.