Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tòa án”: 法院 (fǎ yuàn), 法庭 (fǎ tíng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
法院 · fǎ yuàn
这个案件将在法院进行审理。
Zhège ànjiàn jiāng zài fǎyuàn jìnxíng shěnlǐ.
法庭 · fǎ tíng
案件将在法庭上审理。
Ànjiàn jiāng zài fǎtíng shàng shěnlǐ.