Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
法庭
HSK 6
Cách viết từ 法庭 (fǎ tíng) — thứ tự nét từng chữ
法庭
fǎ
tíng
tòa án (pháp đình)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎ
pháp luật; phương pháp
Học chữ 法
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
案
件
将
在
法
庭
上
审
理
。
Nghĩa của 法庭 →
Tập viết từng chữ
法
Từ liên quan với 法庭
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
办法
bàn
fǎ
cách làm; biện pháp; giải pháp
法律
fǎ
lü
pháp luật
方法
fāng
fǎ
phương pháp; cách
看法
kàn
fǎ
cách nhìn; quan điểm
无法
wú
fǎ
không thể
语法
yǔ
fǎ
ngữ pháp
法
fǎ
pháp luật; phương pháp
法官
fǎ
guān
thẩm phán
没法儿
méi
fǎ
r
không có cách nào
法院
fǎ
yuàn
tòa án