Đang tải...
“Phòng ngủ” trong tiếng Trung là 卧室 (wò shì), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
卧室 · wò shì
她把卧室装饰得非常温馨,墙上挂满了家人的照片。
Tā bǎ wòshì zhuāngshì de fēicháng wēnxīn, qiáng shàng guà mǎn le jiārén de zhàopiàn.