Đang tải...
“Phật giáo” trong tiếng Trung là 佛教 (fó jiào), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
佛教 · fó jiào
佛教对亚洲文化影响深远。
Fó jiào duì Yàzhōu wénhuà yǐngxiǎng shēnyuǎn.