Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “phá sản”: 倒闭 (dǎo bì), 破产 (pò chǎn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
倒闭 · dǎo bì
这家公司因经营不善而倒闭了。
Zhè jiā gōngsī yīn jīngyíng bùshàn ér dǎobì le.
破产 · pò chǎn
公司经营不善,面临破产危机。
Gōngsī jīngyíng bùshàn, miànlín pòchǎn wēijī.