Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “nông thôn”: 农村 (nóng cūn), 乡村 (xiāng cūn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
农村 · nóng cūn
近年来,越来越多的年轻人选择回农村创业。
Jìn nián lái, yuè lái yuè duō de niánqīng rén xuǎnzé huí nóngcūn chuàngyè.
乡村 · xiāng cūn
乡村的空气特别清新。
Xiāngcūn de kōngqì tèbié qīngxīn.