Đang tải...
“Ngoại trừ” trong tiếng Trung là 除 (chú), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
除 · chú
除了周末,我每天都要上班。
Chúle zhōumò, wǒ měitiān dōu yào shàngbān.