Đang tải...
“Nếu không” trong tiếng Trung là 除非 (chú fēi), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
除非 · chú fēi
除非有紧急情况,否则我们准时开会。
Chúfēi yǒu jǐnjí qíngkuàng, fǒuzé wǒmen zhǔnshí kāihuì.