Đang tải...
“Nằm mơ” trong tiếng Trung là 做梦 (zuò mèng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
做梦 · zuò mèng
我昨晚做了一个好梦。
Wǒ zuówǎn zuò le yī gè hǎo mèng.