Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “lãnh đạo”: 领导 (lǐng dǎo), 率领 (shuài lǐng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
领导 · lǐng dǎo
公司领导在会议上宣布了下一年度的发展计划。
Gōngsī lǐngdǎo zài huìyì shàng xuānbù le xià yī niándù de fāzhǎn jìhuà.
率领 · shuài lǐng
教练率领球队参加比赛。
Jiàoliàn shuàilǐng qiúduì cānjiā bǐsài.