Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “lẫn nhau”: 互相 (hù xiāng), 相互 (xiāng hù), 彼此 (bǐ cǐ). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
互相 · hù xiāng
我们互相帮助。
Wǒmen hùxiāng bāngzhù.
相互 · xiāng hù
我们要相互帮助。
Wǒmen yào xiānghù bāngzhù.
彼此 · bǐ cǐ
我们彼此都很了解对方。
Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě duìfang.