Đang tải...
“Lần đầu tiên” trong tiếng Trung là 首次 (shǒu cì), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
首次 · shǒu cì
宇航员首次登上了月球。
Yǔhángyuán shǒucì dēng shàng le yuèqiú.