Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “kích thước”: 大小 (dà xiǎo), 尺寸 (chǐ cun). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
大小 · dà xiǎo
这件衣服大小正合适。
Zhè jiàn yīfu dàxiǎo zhèng héshì.
尺寸 · chǐ cun
这件衣服的尺寸不合适。
Zhè jiàn yīfu de chǐcun bù héshì.