Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “giải trí”: 休闲 (xiū xián), 娱乐 (yú lè). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
休闲 · xiū xián
周末我喜欢去公园散步享受休闲放松的时光。
Zhōumò wǒ xǐhuan qù gōngyuán sànbù xiǎngshòu xiūxián fàngsōng de shíguāng.
娱乐 · yú lè
周末我们去游乐园娱乐一下吧。
Zhōumò wǒmen qù yóulèyuán yúlè yīxià ba.