Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “gặp mặt”: 见面 (jiàn miàn), 聚会 (jù huì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
见面 · jiàn miàn
我们明天见面吧。
Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.
聚会 · jù huì
我们参加了聚会。
Wǒmen cānjiā le jùhuì.