Đang tải...
“Găng tay” trong tiếng Trung là 手套 (shǒu tào), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
手套 · shǒu tào
冬天要戴手套保暖。
Dōngtiān yào dài shǒutào bǎonuǎn.