Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “dứt khoát”: 干脆 (gān cuì), 绝 (jué). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
干脆 · gān cuì
既然决定了,就干脆去做吧。
Jìrán juédìng le, jiù gāncuì qù zuò ba.
绝 · jué
这种手艺几乎要绝了。
Zhè zhǒng shǒuyì jīhū yào jué le.