Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “đánh giá”: 评价 (píng jià), 评估 (píng gū), 评 (píng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
评价 · píng jià
我想听听你的评价。
Wǒ xiǎng tīngtīng nǐ de píngjià.
评估 · píng gū
专家对项目进行了评估。
Zhuānjiā duì xiàngmù jìnxíng le pínggū.
评 · píng
老师认真地评了每篇作文。
Lǎoshī rènzhēn de píng le měi piān zuòwén.