Đang tải...
“Đánh bài” trong tiếng Trung là 打牌 (dǎ pái), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “đánh bại”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
打牌 · dǎ pái
爷爷喜欢和邻居打牌。
Yéye xǐhuan hé línjū dǎ pái.
打败 · dǎ bài
我们的球队打败了对手。
Wǒmen de qiúduì dǎbài le duìshǒu.